Vật liệu giáp Minecraft
Bảy vật liệu giáp, từ da có thể nhuộm đến netherite. So sánh khả năng bảo vệ và độ bền, xem mọi công thức chế tạo và xem trước bất kỳ bộ giáp nào với họa tiết trong xưởng 3D.
So sánh chỉ số giáp (cả bộ)
| Giáp | Điểm giáp | Độ cứng giáp | Kháng đẩy lùi | Tổng độ bền | Cách làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | — | — | 275 | 24 × Da | |
| 10 | — | — | 605 | 24 × Thỏi đồng | |
| 12 | — | — | 825 | Không thể chế tạo | |
| 15 | — | — | 825 | 24 × Thỏi sắt | |
| 11 | — | — | 385 | 24 × Thỏi vàng | |
| 20 | 8 | — | 1815 | 24 × Kim cương | |
| 20 | 12 | 40% | 2035 | Nâng cấp tại bàn rèn |
Điểm giáp: mỗi điểm là nửa biểu tượng giáp trên thanh công cụ của bạn. Độ cứng giáp giảm sát thương từ những đòn mạnh.
Công thức chế tạo cho từng món giáp
Mọi loại giáp chế tạo được đều dùng cùng hình dạng. Chỉ có vật liệu thay đổi. Dưới đây là công thức với thỏi sắt; hãy mở trang của từng vật liệu để xem công thức riêng.
Bạn nên mặc giáp nào?
Giáp da là loại giáp duy nhất có thể nhuộm và là nền tuyệt vời cho họa tiết. Giáp đồng là bước nâng cấp rẻ đầu game. Giáp sắt đồng hành cùng hầu hết người chơi đến tầng kim cương. Giáp vàng yếu nhưng giữ cho piglin bình tĩnh. Giáp kim cương có thêm độ cứng giáp, và netherite là tốt nhất trong trò chơi. Giáp xích chỉ có thể giao dịch hoặc lục được.
Tất cả đều có thể gắn họa tiết giáp với bất kỳ loại nào trong 11 nguyên liệu họa tiết.